sài hồ

Học thuật
Thân thiện
sài hồ

Một bác sĩ Đông y đang cầm một nhánh sài hồ khô.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài thực vật: "sài hồ" tên một loại cây thuộc họ Hoa tán, cùng họ với cây rốt.
    • Một vị thuốc: "sài hồ" chỉ phần rễ của cây này sau khi được phơi hoặc sấy khô, được sử dụng làm một vị thuốc trong y học cổ truyền, đặc biệt thuốc Bắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Rễ cây sài hồ vị đắng, tính mát. (Phần rễ của cây sài hồ vị đắng tính chất mát.)
    • Ông lang thường kê đơn vị sài hồ để giải cảm. (Ông thầy lang thường kê đơn thuốc vị sài hồ để chữa bệnh cảm.)
    • Sài hồ một dược liệu quý trong kho tàng thuốc Nam, thuốc Bắc. (Sài hồ một nguyên liệu làm thuốc quý trong kho tàng y học dân tộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh y học cổ truyền, "sài hồ" thường được nhắc đến trong các bài thuốc tác dụng can giải uất (làm cho khígan thông suốt, giải tỏatrệ) thăng dương cử hãm (nâng khí dương lên, chữa chứng sa giáng).
    • Bài thuốc "Tiểu sài hồ thang" nổi tiếng sử dụng vị sài hồ. (Bài thuốc "Tiểu sài hồ thang" nổi tiếng sử dụng vị thuốc sài hồ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bắc sài hồ (danh từ): Tên gọi khác để chỉ vị thuốc sài hồ, nhấn mạnh nguồn gốc hoặc cách dùng trong thuốc Bắc.
  • Rễ sài hồ (danh từ): Cách gọi cụ thể chỉ bộ phận dùng làm thuốc của cây.
Từ đồng nghĩa
  • Sài hồ căn (danh từ): Cách gọi trong y học cổ truyền, trực tiếp chỉ "rễ cây sài hồ".
  • Bupleurum (danh từ): Tên gọi theo khoa học (chi Bupleurum) của loài cây này.
Thông tin thêm
  • Đặc điểm: Cây sài hồ thường mọc hoang hoặc được trồng. Rễ cây màu nâu vàng, mùi thơm đặc trưng.
  • Công dụng chính: Trong đông y, sài hồ thường được dùng để chữa các chứng bệnh như cảm mạo, sốt, đau tức hạ sườn, kinh nguyệt không đều.
sài hồ

Một bác sĩ Đông y đang cầm một nhánh sài hồ khô.

  1. Loài cây cùng họ với rốt, dùng làm thuốc Bắc.

Từ gần giống

Từ chứa "sài hồ"